Lịch sử giá vàng 2 năm bằng PEN mỗi gam

Giá vàng bằng PEN mỗi gam trong 2 năm: từ 297,12 PEN (15 thg 10, 2024) đến 460,17 PEN (18 thg 10, 2026), thay đổi +54,87%. Cao nhất 554,48 PEN (15 thg 2, 2026), thấp nhất 292,48 PEN (15 thg 12, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng PEN mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)297,12 PEN
Mới nhất (18 thg 10, 2026)460,17 PEN
Cao nhất (15 thg 2, 2026)554,48 PEN
Thấp nhất (15 thg 12, 2024)292,48 PEN
Trung bình421,77 PEN
Thay đổi+163,04 PEN (+54,87%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
16 thg 10, 2026 460,13 PEN460,17 PEN460,00 PEN460,17 PEN
15 thg 9, 2026 477,05 PEN477,05 PEN477,05 PEN477,05 PEN
15 thg 8, 2026 487,22 PEN487,22 PEN487,22 PEN487,22 PEN
15 thg 7, 2026 449,88 PEN449,88 PEN449,88 PEN449,88 PEN
15 thg 6, 2026 467,00 PEN467,00 PEN467,00 PEN467,00 PEN
15 thg 5, 2026 506,66 PEN506,66 PEN506,66 PEN506,66 PEN
15 thg 4, 2026 521,46 PEN521,46 PEN521,46 PEN521,46 PEN
15 thg 3, 2026 536,37 PEN536,37 PEN536,37 PEN536,37 PEN
15 thg 2, 2026 554,48 PEN554,48 PEN554,48 PEN554,48 PEN
15 thg 1, 2026 524,99 PEN524,99 PEN524,99 PEN524,99 PEN
15 thg 12, 2025 475,95 PEN475,95 PEN475,95 PEN475,95 PEN
15 thg 11, 2025 451,43 PEN451,43 PEN451,43 PEN451,43 PEN
15 thg 10, 2025 448,23 PEN448,23 PEN448,23 PEN448,23 PEN
15 thg 9, 2025 405,15 PEN405,15 PEN405,15 PEN405,15 PEN
15 thg 8, 2025 372,01 PEN372,01 PEN372,01 PEN372,01 PEN
15 thg 7, 2025 368,92 PEN368,92 PEN368,92 PEN368,92 PEN
15 thg 6, 2025 370,35 PEN370,35 PEN370,35 PEN370,35 PEN
15 thg 5, 2025 365,49 PEN365,49 PEN365,49 PEN365,49 PEN
15 thg 4, 2025 355,44 PEN355,44 PEN355,44 PEN355,44 PEN
15 thg 3, 2025 329,49 PEN329,49 PEN329,49 PEN329,49 PEN
15 thg 2, 2025 319,77 PEN319,77 PEN319,77 PEN319,77 PEN
15 thg 1, 2025 299,33 PEN299,33 PEN299,33 PEN299,33 PEN
15 thg 12, 2024 292,48 PEN292,48 PEN292,48 PEN292,48 PEN
15 thg 11, 2024 292,82 PEN292,82 PEN292,82 PEN292,82 PEN
15 thg 10, 2024 297,12 PEN297,12 PEN297,12 PEN297,12 PEN