Lịch sử giá vàng 6 tháng bằng KES mỗi gam

Giá vàng bằng KES mỗi gam trong 6 tháng: từ 19.696,78 KES (15 thg 4, 2026) đến 17.185,14 KES (20 thg 10, 2026), thay đổi -12,75%. Cao nhất 19.696,78 KES (15 thg 4, 2026), thấp nhất 16.993,22 KES (15 thg 7, 2026).

Lịch sử giá vàng 6 tháng bằng KES mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 4, 2026)19.696,78 KES
Mới nhất (20 thg 10, 2026)17.185,14 KES
Cao nhất (15 thg 4, 2026)19.696,78 KES
Thấp nhất (15 thg 7, 2026)16.993,22 KES
Trung bình17.811,19 KES
Thay đổi-2.511,64 KES (-12,75%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 17.247,80 KES17.247,80 KES17.185,14 KES17.185,14 KES
16 thg 10, 2026 17.379,33 KES17.462,06 KES17.379,33 KES17.462,06 KES
15 thg 9, 2026 18.019,57 KES18.019,57 KES18.019,57 KES18.019,57 KES
15 thg 8, 2026 18.403,41 KES18.403,41 KES18.403,41 KES18.403,41 KES
15 thg 7, 2026 16.993,22 KES16.993,22 KES16.993,22 KES16.993,22 KES
15 thg 6, 2026 17.639,91 KES17.639,91 KES17.639,91 KES17.639,91 KES
15 thg 5, 2026 19.137,71 KES19.137,71 KES19.137,71 KES19.137,71 KES
15 thg 4, 2026 19.696,78 KES19.696,78 KES19.696,78 KES19.696,78 KES