Lịch sử giá vàng 1 năm bằng KES mỗi gam

Giá vàng bằng KES mỗi gam trong 1 năm: từ 16.930,64 KES (15 thg 10, 2025) đến 17.176,38 KES (20 thg 10, 2026), thay đổi +1,45%. Cao nhất 20.944,26 KES (15 thg 2, 2026), thấp nhất 16.930,64 KES (15 thg 10, 2025).

Lịch sử giá vàng 1 năm bằng KES mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2025)16.930,64 KES
Mới nhất (20 thg 10, 2026)17.176,38 KES
Cao nhất (15 thg 2, 2026)20.944,26 KES
Thấp nhất (15 thg 10, 2025)16.930,64 KES
Trung bình18.150,63 KES
Thay đổi+245,74 KES (+1,45%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 17.247,80 KES17.247,80 KES17.176,38 KES17.176,38 KES
16 thg 10, 2026 17.379,33 KES17.462,06 KES17.379,33 KES17.462,06 KES
15 thg 9, 2026 18.019,57 KES18.019,57 KES18.019,57 KES18.019,57 KES
15 thg 8, 2026 18.403,41 KES18.403,41 KES18.403,41 KES18.403,41 KES
15 thg 7, 2026 16.993,22 KES16.993,22 KES16.993,22 KES16.993,22 KES
15 thg 6, 2026 17.639,91 KES17.639,91 KES17.639,91 KES17.639,91 KES
15 thg 5, 2026 19.137,71 KES19.137,71 KES19.137,71 KES19.137,71 KES
15 thg 4, 2026 19.696,78 KES19.696,78 KES19.696,78 KES19.696,78 KES
15 thg 3, 2026 20.260,02 KES20.260,02 KES20.260,02 KES20.260,02 KES
15 thg 2, 2026 20.944,26 KES20.944,26 KES20.944,26 KES20.944,26 KES
15 thg 1, 2026 19.830,29 KES19.830,29 KES19.830,29 KES19.830,29 KES
15 thg 12, 2025 17.977,85 KES17.977,85 KES17.977,85 KES17.977,85 KES
15 thg 11, 2025 17.051,63 KES17.051,63 KES17.051,63 KES17.051,63 KES
15 thg 10, 2025 16.930,64 KES16.930,64 KES16.930,64 KES16.930,64 KES