Lịch sử giá vàng 6 tháng bằng KES mỗi kilôgam

Giá vàng bằng KES mỗi kilôgam trong 6 tháng: từ 19.696.782 KES (15 thg 4, 2026) đến 17.203.497 KES (20 thg 10, 2026), thay đổi -12,66%. Cao nhất 19.696.782 KES (15 thg 4, 2026), thấp nhất 16.993.220 KES (15 thg 7, 2026).

Lịch sử giá vàng 6 tháng bằng KES mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 4, 2026)19.696.782 KES
Mới nhất (20 thg 10, 2026)17.203.497 KES
Cao nhất (15 thg 4, 2026)19.696.782 KES
Thấp nhất (15 thg 7, 2026)16.993.220 KES
Trung bình17.814.246 KES
Thay đổi-2.493.285 KES (-12,66%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 17.247.796 KES17.247.796 KES17.203.497 KES17.203.497 KES
16 thg 10, 2026 17.379.330 KES17.462.059 KES17.379.330 KES17.462.059 KES
15 thg 9, 2026 18.019.573 KES18.019.573 KES18.019.573 KES18.019.573 KES
15 thg 8, 2026 18.403.412 KES18.403.412 KES18.403.412 KES18.403.412 KES
15 thg 7, 2026 16.993.220 KES16.993.220 KES16.993.220 KES16.993.220 KES
15 thg 6, 2026 17.639.906 KES17.639.906 KES17.639.906 KES17.639.906 KES
15 thg 5, 2026 19.137.712 KES19.137.712 KES19.137.712 KES19.137.712 KES
15 thg 4, 2026 19.696.782 KES19.696.782 KES19.696.782 KES19.696.782 KES