Lịch sử giá vàng 15 năm bằng KES mỗi kilôgam

Giá vàng bằng KES mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 6.950.824 KES (15 thg 10, 2011) đến 17.185.140 KES (20 thg 10, 2026), thay đổi +147,24%. Cao nhất 20.944.259 KES (15 thg 2, 2026), thấp nhất 4.489.248 KES (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng KES mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)6.950.824 KES
Mới nhất (20 thg 10, 2026)17.185.140 KES
Cao nhất (15 thg 2, 2026)20.944.259 KES
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)4.489.248 KES
Trung bình8.001.640 KES
Thay đổi+10.234.316 KES (+147,24%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 19.830.291 KES20.944.259 KES16.993.220 KES17.185.140 KES
2025 11.306.562 KES17.977.851 KES11.306.562 KES17.977.851 KES
2024 8.486.180 KES11.223.119 KES8.440.286 KES11.047.888 KES
2023 7.918.766 KES8.452.802 KES7.739.363 KES8.452.802 KES
2022 7.576.648 KES8.127.374 KES6.942.479 KES7.501.549 KES
2021 7.789.429 KES7.789.429 KES7.167.776 KES7.468.172 KES
2020 6.512.747 KES8.214.989 KES6.512.747 KES7.751.879 KES
2019 5.390.435 KES6.304.138 KES5.357.057 KES6.170.629 KES
2018 5.553.149 KES5.569.838 KES4.998.251 KES5.215.204 KES
2017 4.973.218 KES5.482.222 KES4.973.218 KES5.273.614 KES
2016 4.581.035 KES5.590.699 KES4.581.035 KES4.827.193 KES
2015 5.219.376 KES5.219.376 KES4.489.248 KES4.489.248 KES
2014 5.190.171 KES5.574.010 KES4.902.292 KES5.010.768 KES
2013 6.975.857 KES6.975.857 KES5.098.383 KES5.098.383 KES
2012 6.900.758 KES7.288.769 KES6.629.567 KES7.030.095 KES
2011 6.950.824 KES7.255.392 KES6.842.348 KES6.842.348 KES