Lịch sử giá vàng 15 năm bằng ETB mỗi gam

Giá vàng bằng ETB mỗi gam trong 15 năm: từ 8.666,96 ETB (15 thg 10, 2011) đến 21.570,63 ETB (20 thg 10, 2026), thay đổi +148,88%. Cao nhất 26.115,32 ETB (15 thg 2, 2026), thấp nhất 5.597,63 ETB (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng ETB mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)8.666,96 ETB
Mới nhất (20 thg 10, 2026)21.570,63 ETB
Cao nhất (15 thg 2, 2026)26.115,32 ETB
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)5.597,63 ETB
Trung bình9.977,96 ETB
Thay đổi+12.903,67 ETB (+148,88%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 24.726,32 ETB26.115,32 ETB21.188,79 ETB21.570,63 ETB
2025 14.098,11 ETB22.416,52 ETB14.098,11 ETB22.416,52 ETB
2024 10.581,39 ETB13.994,07 ETB10.524,16 ETB13.775,57 ETB
2023 9.873,88 ETB10.539,77 ETB9.650,18 ETB10.539,77 ETB
2022 9.447,30 ETB10.133,99 ETB8.656,55 ETB9.353,66 ETB
2021 9.712,61 ETB9.712,61 ETB8.937,47 ETB9.312,04 ETB
2020 8.120,72 ETB10.243,24 ETB8.120,72 ETB9.665,79 ETB
2019 6.721,31 ETB7.860,61 ETB6.679,70 ETB7.694,14 ETB
2018 6.924,20 ETB6.945,01 ETB6.232,30 ETB6.502,82 ETB
2017 6.201,09 ETB6.835,76 ETB6.201,09 ETB6.575,65 ETB
2016 5.712,08 ETB6.971,02 ETB5.712,08 ETB6.019,01 ETB
2015 6.508,02 ETB6.508,02 ETB5.597,63 ETB5.597,63 ETB
2014 6.471,61 ETB6.950,21 ETB6.112,65 ETB6.247,91 ETB
2013 8.698,17 ETB8.698,17 ETB6.357,16 ETB6.357,16 ETB
2012 8.604,53 ETB9.088,34 ETB8.266,38 ETB8.765,80 ETB
2011 8.666,96 ETB9.046,72 ETB8.531,70 ETB8.531,70 ETB