Lịch sử giá vàng 15 năm bằng OMR mỗi ounce

Giá vàng bằng OMR mỗi ounce trong 15 năm: từ 640,57 OMR (15 thg 10, 2011) đến 1.587,47 OMR (20 thg 10, 2026), thay đổi +147,82%. Cao nhất 1.930,17 OMR (15 thg 2, 2026), thấp nhất 413,72 OMR (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng OMR mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)640,57 OMR
Mới nhất (20 thg 10, 2026)1.587,47 OMR
Cao nhất (15 thg 2, 2026)1.930,17 OMR
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)413,72 OMR
Trung bình737,45 OMR
Thay đổi+946,90 OMR (+147,82%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 1.827,51 OMR1.930,17 OMR1.566,06 OMR1.587,47 OMR
2025 1.041,99 OMR1.656,80 OMR1.041,99 OMR1.656,80 OMR
2024 782,07 OMR1.034,30 OMR777,84 OMR1.018,15 OMR
2023 729,78 OMR778,99 OMR713,24 OMR778,99 OMR
2022 698,25 OMR749,00 OMR639,80 OMR691,33 OMR
2021 717,86 OMR717,86 OMR660,57 OMR688,25 OMR
2020 600,20 OMR757,07 OMR600,20 OMR714,40 OMR
2019 496,77 OMR580,97 OMR493,69 OMR568,67 OMR
2018 511,77 OMR513,30 OMR460,63 OMR480,62 OMR
2017 458,32 OMR505,23 OMR458,32 OMR486,00 OMR
2016 422,18 OMR515,23 OMR422,18 OMR444,86 OMR
2015 481,01 OMR481,01 OMR413,72 OMR413,72 OMR
2014 478,31 OMR513,69 OMR451,78 OMR461,78 OMR
2013 642,88 OMR642,88 OMR469,86 OMR469,86 OMR
2012 635,96 OMR671,72 OMR610,97 OMR647,88 OMR
2011 640,57 OMR668,64 OMR630,58 OMR630,58 OMR