Lịch sử giá vàng 15 năm bằng DZD mỗi gam

Giá vàng bằng DZD mỗi gam trong 15 năm: từ 3.935,28 DZD (15 thg 10, 2011) đến 17.921,46 DZD (19 thg 10, 2026), thay đổi +355,40%. Cao nhất 20.894,42 DZD (15 thg 2, 2026), thấp nhất 3.076,19 DZD (15 thg 12, 2013).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng DZD mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)3.935,28 DZD
Mới nhất (19 thg 10, 2026)17.921,46 DZD
Cao nhất (15 thg 2, 2026)20.894,42 DZD
Thấp nhất (15 thg 12, 2013)3.076,19 DZD
Trung bình7.201,68 DZD
Thay đổi+13.986,18 DZD (+355,40%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 19.783,11 DZD20.894,42 DZD16.952,79 DZD17.921,46 DZD
2025 11.279,66 DZD17.935,07 DZD11.279,66 DZD17.935,07 DZD
2024 8.465,99 DZD11.196,41 DZD8.420,20 DZD11.021,60 DZD
2023 7.899,92 DZD8.432,69 DZD7.720,95 DZD8.432,69 DZD
2022 7.558,62 DZD8.108,04 DZD6.925,96 DZD7.483,70 DZD
2021 7.770,89 DZD7.770,89 DZD7.150,72 DZD7.450,40 DZD
2020 5.995,88 DZD8.125,81 DZD5.995,88 DZD7.733,43 DZD
2019 4.918,61 DZD5.826,17 DZD4.918,61 DZD5.671,40 DZD
2018 4.877,08 DZD4.893,02 DZD4.543,03 DZD4.783,63 DZD
2017 4.205,64 DZD4.720,61 DZD4.205,64 DZD4.688,47 DZD
2016 3.789,62 DZD4.746,46 DZD3.789,62 DZD4.141,67 DZD
2015 3.538,61 DZD3.919,29 DZD3.538,61 DZD3.689,47 DZD
2014 3.133,57 DZD3.345,54 DZD3.133,57 DZD3.342,73 DZD
2013 4.181,63 DZD4.181,63 DZD3.076,19 DZD3.076,19 DZD
2012 4.016,48 DZD4.458,40 DZD3.808,78 DZD4.263,60 DZD
2011 3.935,28 DZD4.167,65 DZD3.931,34 DZD3.931,34 DZD