Lịch sử giá vàng 15 năm bằng DZD mỗi kilôgam

Giá vàng bằng DZD mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 3.935.284 DZD (15 thg 10, 2011) đến 17.896.392 DZD (19 thg 10, 2026), thay đổi +354,77%. Cao nhất 20.894.423 DZD (15 thg 2, 2026), thấp nhất 3.076.188 DZD (15 thg 12, 2013).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng DZD mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)3.935.284 DZD
Mới nhất (19 thg 10, 2026)17.896.392 DZD
Cao nhất (15 thg 2, 2026)20.894.423 DZD
Thấp nhất (15 thg 12, 2013)3.076.188 DZD
Trung bình7.201.413 DZD
Thay đổi+13.961.108 DZD (+354,77%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 19.783.106 DZD20.894.423 DZD16.952.786 DZD17.896.392 DZD
2025 11.279.659 DZD17.935.073 DZD11.279.659 DZD17.935.073 DZD
2024 8.465.987 DZD11.196.414 DZD8.420.203 DZD11.021.600 DZD
2023 7.899.923 DZD8.432.689 DZD7.720.947 DZD8.432.689 DZD
2022 7.558.620 DZD8.108.035 DZD6.925.960 DZD7.483.700 DZD
2021 7.770.894 DZD7.770.894 DZD7.150.721 DZD7.450.402 DZD
2020 5.995.879 DZD8.125.807 DZD5.995.879 DZD7.733.434 DZD
2019 4.918.605 DZD5.826.173 DZD4.918.605 DZD5.671.402 DZD
2018 4.877.078 DZD4.893.022 DZD4.543.032 DZD4.783.629 DZD
2017 4.205.642 DZD4.720.612 DZD4.205.642 DZD4.688.469 DZD
2016 3.789.618 DZD4.746.464 DZD3.789.618 DZD4.141.671 DZD
2015 3.538.607 DZD3.919.292 DZD3.538.607 DZD3.689.472 DZD
2014 3.133.570 DZD3.345.542 DZD3.133.570 DZD3.342.731 DZD
2013 4.181.629 DZD4.181.629 DZD3.076.188 DZD3.076.188 DZD
2012 4.016.484 DZD4.458.396 DZD3.808.780 DZD4.263.603 DZD
2011 3.935.284 DZD4.167.654 DZD3.931.342 DZD3.931.342 DZD