Lịch sử giá vàng 15 năm bằng HUF mỗi gam

Giá vàng bằng HUF mỗi gam trong 15 năm: từ 11.354,85 HUF (15 thg 10, 2011) đến 43.100,09 HUF (19 thg 10, 2026), thay đổi +279,57%. Cao nhất 53.258,59 HUF (15 thg 3, 2026), thấp nhất 8.655,59 HUF (15 thg 12, 2013).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng HUF mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)11.354,85 HUF
Mới nhất (19 thg 10, 2026)43.100,09 HUF
Cao nhất (15 thg 3, 2026)53.258,59 HUF
Thấp nhất (15 thg 12, 2013)8.655,59 HUF
Trung bình18.799,21 HUF
Thay đổi+31.745,24 HUF (+279,57%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 50.698,60 HUF53.258,59 HUF41.046,44 HUF43.100,09 HUF
2025 34.735,53 HUF45.398,76 HUF34.735,53 HUF45.398,76 HUF
2024 22.685,39 HUF33.097,15 HUF22.685,39 HUF33.097,15 HUF
2023 22.400,00 HUF23.175,46 HUF20.937,35 HUF22.763,57 HUF
2022 18.163,22 HUF23.026,97 HUF18.163,22 HUF22.119,29 HUF
2021 17.824,56 HUF18.860,81 HUF16.837,22 HUF18.860,81 HUF
2020 14.996,97 HUF19.038,19 HUF14.996,97 HUF17.484,16 HUF
2019 11.737,19 HUF14.514,67 HUF11.627,80 HUF13.994,25 HUF
2018 10.767,06 HUF11.535,69 HUF10.664,09 HUF11.535,69 HUF
2017 11.053,70 HUF11.977,31 HUF10.679,17 HUF10.788,72 HUF
2016 10.167,54 HUF12.165,77 HUF10.167,54 HUF11.181,10 HUF
2015 11.075,14 HUF11.075,14 HUF9.962,78 HUF9.962,78 HUF
2014 8.829,41 HUF9.731,52 HUF8.829,41 HUF9.580,67 HUF
2013 11.888,15 HUF11.941,56 HUF8.655,59 HUF8.655,59 HUF
2012 12.896,04 HUF12.896,04 HUF11.625,48 HUF11.751,97 HUF
2011 11.354,85 HUF13.005,26 HUF11.354,85 HUF12.241,15 HUF