Lịch sử giá vàng 15 năm bằng NZD mỗi gam

Giá vàng bằng NZD mỗi gam trong 15 năm: từ 67,18 NZ$ (15 thg 10, 2011) đến 234,52 NZ$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +249,10%. Cao nhất 267,95 NZ$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 47,50 NZ$ (15 thg 6, 2014).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng NZD mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)67,18 NZ$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)234,52 NZ$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)267,95 NZ$
Thấp nhất (15 thg 6, 2014)47,50 NZ$
Trung bình94,66 NZ$
Thay đổi+167,34 NZ$ (+249,10%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 266,15 NZ$267,95 NZ$225,12 NZ$234,52 NZ$
2025 155,49 NZ$239,17 NZ$155,49 NZ$239,17 NZ$
2024 105,63 NZ$147,46 NZ$105,63 NZ$147,46 NZ$
2023 96,01 NZ$105,56 NZ$95,11 NZ$104,81 NZ$
2022 85,41 NZ$95,26 NZ$85,41 NZ$90,50 NZ$
2021 83,66 NZ$85,28 NZ$76,87 NZ$85,28 NZ$
2020 76,14 NZ$96,84 NZ$76,14 NZ$84,51 NZ$
2019 60,93 NZ$76,64 NZ$60,93 NZ$71,80 NZ$
2018 58,66 NZ$60,71 NZ$57,65 NZ$59,16 NZ$
2017 53,75 NZ$59,69 NZ$53,75 NZ$57,84 NZ$
2016 55,32 NZ$60,21 NZ$52,67 NZ$52,67 NZ$
2015 51,13 NZ$57,12 NZ$50,95 NZ$50,95 NZ$
2014 47,85 NZ$50,34 NZ$47,50 NZ$49,91 NZ$
2013 64,08 NZ$64,08 NZ$47,77 NZ$47,77 NZ$
2012 67,00 NZ$68,83 NZ$63,91 NZ$64,46 NZ$
2011 67,18 NZ$72,68 NZ$67,18 NZ$70,06 NZ$