Lịch sử giá vàng 15 năm bằng NZD mỗi ounce

Giá vàng bằng NZD mỗi ounce trong 15 năm: từ 2.089,50 NZ$ (15 thg 10, 2011) đến 7.279,57 NZ$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +248,39%. Cao nhất 8.334,20 NZ$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 1.477,50 NZ$ (15 thg 6, 2014).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng NZD mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)2.089,50 NZ$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)7.279,57 NZ$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)8.334,20 NZ$
Thấp nhất (15 thg 6, 2014)1.477,50 NZ$
Trung bình2.944,08 NZ$
Thay đổi+5.190,08 NZ$ (+248,39%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 8.278,30 NZ$8.334,20 NZ$7.001,89 NZ$7.279,57 NZ$
2025 4.836,27 NZ$7.439,06 NZ$4.836,27 NZ$7.439,06 NZ$
2024 3.285,52 NZ$4.586,60 NZ$3.285,52 NZ$4.586,60 NZ$
2023 2.986,12 NZ$3.283,32 NZ$2.958,17 NZ$3.259,83 NZ$
2022 2.656,44 NZ$2.962,92 NZ$2.656,44 NZ$2.814,95 NZ$
2021 2.602,04 NZ$2.652,60 NZ$2.390,77 NZ$2.652,60 NZ$
2020 2.368,35 NZ$3.012,18 NZ$2.368,35 NZ$2.628,51 NZ$
2019 1.895,11 NZ$2.383,78 NZ$1.895,11 NZ$2.233,29 NZ$
2018 1.824,40 NZ$1.888,44 NZ$1.793,04 NZ$1.840,12 NZ$
2017 1.671,78 NZ$1.856,46 NZ$1.671,78 NZ$1.799,05 NZ$
2016 1.720,68 NZ$1.872,60 NZ$1.638,20 NZ$1.638,20 NZ$
2015 1.590,27 NZ$1.776,60 NZ$1.584,73 NZ$1.584,73 NZ$
2014 1.488,45 NZ$1.565,66 NZ$1.477,50 NZ$1.552,41 NZ$
2013 1.993,02 NZ$1.993,02 NZ$1.485,83 NZ$1.485,83 NZ$
2012 2.083,87 NZ$2.140,77 NZ$1.987,70 NZ$2.004,81 NZ$
2011 2.089,50 NZ$2.260,70 NZ$2.089,50 NZ$2.179,23 NZ$