Lịch sử giá vàng 2 năm bằng NZD mỗi ounce

Giá vàng bằng NZD mỗi ounce trong 2 năm: từ 4.416,71 NZ$ (15 thg 10, 2024) đến 7.283,64 NZ$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +64,91%. Cao nhất 8.334,20 NZ$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 4.416,71 NZ$ (15 thg 10, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng NZD mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)4.416,71 NZ$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)7.283,64 NZ$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)8.334,20 NZ$
Thấp nhất (15 thg 10, 2024)4.416,71 NZ$
Trung bình6.616,66 NZ$
Thay đổi+2.866,92 NZ$ (+64,91%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 7.311,96 NZ$7.311,96 NZ$7.283,64 NZ$7.283,64 NZ$
16 thg 10, 2026 7.418,84 NZ$7.418,84 NZ$7.368,74 NZ$7.400,24 NZ$
15 thg 9, 2026 7.501,67 NZ$7.501,67 NZ$7.501,67 NZ$7.501,67 NZ$
15 thg 8, 2026 7.490,32 NZ$7.490,32 NZ$7.490,32 NZ$7.490,32 NZ$
15 thg 7, 2026 7.001,89 NZ$7.001,89 NZ$7.001,89 NZ$7.001,89 NZ$
15 thg 6, 2026 7.242,14 NZ$7.242,14 NZ$7.242,14 NZ$7.242,14 NZ$
15 thg 5, 2026 7.853,40 NZ$7.853,40 NZ$7.853,40 NZ$7.853,40 NZ$
15 thg 4, 2026 8.006,34 NZ$8.006,34 NZ$8.006,34 NZ$8.006,34 NZ$
15 thg 3, 2026 8.331,92 NZ$8.331,92 NZ$8.331,92 NZ$8.331,92 NZ$
15 thg 2, 2026 8.334,20 NZ$8.334,20 NZ$8.334,20 NZ$8.334,20 NZ$
15 thg 1, 2026 8.278,30 NZ$8.278,30 NZ$8.278,30 NZ$8.278,30 NZ$
15 thg 12, 2025 7.439,06 NZ$7.439,06 NZ$7.439,06 NZ$7.439,06 NZ$
15 thg 11, 2025 7.189,03 NZ$7.189,03 NZ$7.189,03 NZ$7.189,03 NZ$
15 thg 10, 2025 7.091,36 NZ$7.091,36 NZ$7.091,36 NZ$7.091,36 NZ$
15 thg 9, 2025 6.148,67 NZ$6.148,67 NZ$6.148,67 NZ$6.148,67 NZ$
15 thg 8, 2025 5.681,48 NZ$5.681,48 NZ$5.681,48 NZ$5.681,48 NZ$
15 thg 7, 2025 5.575,80 NZ$5.575,80 NZ$5.575,80 NZ$5.575,80 NZ$
15 thg 6, 2025 5.582,74 NZ$5.582,74 NZ$5.582,74 NZ$5.582,74 NZ$
15 thg 5, 2025 5.631,92 NZ$5.631,92 NZ$5.631,92 NZ$5.631,92 NZ$
15 thg 4, 2025 5.428,77 NZ$5.428,77 NZ$5.428,77 NZ$5.428,77 NZ$
15 thg 3, 2025 5.200,86 NZ$5.200,86 NZ$5.200,86 NZ$5.200,86 NZ$
15 thg 2, 2025 5.070,59 NZ$5.070,59 NZ$5.070,59 NZ$5.070,59 NZ$
15 thg 1, 2025 4.836,27 NZ$4.836,27 NZ$4.836,27 NZ$4.836,27 NZ$
15 thg 12, 2024 4.586,60 NZ$4.586,60 NZ$4.586,60 NZ$4.586,60 NZ$
15 thg 11, 2024 4.512,80 NZ$4.512,80 NZ$4.512,80 NZ$4.512,80 NZ$
15 thg 10, 2024 4.416,71 NZ$4.416,71 NZ$4.416,71 NZ$4.416,71 NZ$