Lịch sử giá vàng 2 năm bằng NZD mỗi kilôgam

Giá vàng bằng NZD mỗi kilôgam trong 2 năm: từ 142.001 NZ$ (15 thg 10, 2024) đến 234.174 NZ$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +64,91%. Cao nhất 267.951 NZ$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 142.001 NZ$ (15 thg 10, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng NZD mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)142.001 NZ$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)234.174 NZ$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)267.951 NZ$
Thấp nhất (15 thg 10, 2024)142.001 NZ$
Trung bình212.731 NZ$
Thay đổi+92.173,76 NZ$ (+64,91%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 235.085 NZ$235.085 NZ$234.174 NZ$234.174 NZ$
16 thg 10, 2026 238.521 NZ$238.521 NZ$236.910 NZ$237.923 NZ$
15 thg 9, 2026 241.184 NZ$241.184 NZ$241.184 NZ$241.184 NZ$
15 thg 8, 2026 240.819 NZ$240.819 NZ$240.819 NZ$240.819 NZ$
15 thg 7, 2026 225.116 NZ$225.116 NZ$225.116 NZ$225.116 NZ$
15 thg 6, 2026 232.840 NZ$232.840 NZ$232.840 NZ$232.840 NZ$
15 thg 5, 2026 252.493 NZ$252.493 NZ$252.493 NZ$252.493 NZ$
15 thg 4, 2026 257.410 NZ$257.410 NZ$257.410 NZ$257.410 NZ$
15 thg 3, 2026 267.878 NZ$267.878 NZ$267.878 NZ$267.878 NZ$
15 thg 2, 2026 267.951 NZ$267.951 NZ$267.951 NZ$267.951 NZ$
15 thg 1, 2026 266.154 NZ$266.154 NZ$266.154 NZ$266.154 NZ$
15 thg 12, 2025 239.171 NZ$239.171 NZ$239.171 NZ$239.171 NZ$
15 thg 11, 2025 231.133 NZ$231.133 NZ$231.133 NZ$231.133 NZ$
15 thg 10, 2025 227.992 NZ$227.992 NZ$227.992 NZ$227.992 NZ$
15 thg 9, 2025 197.684 NZ$197.684 NZ$197.684 NZ$197.684 NZ$
15 thg 8, 2025 182.664 NZ$182.664 NZ$182.664 NZ$182.664 NZ$
15 thg 7, 2025 179.266 NZ$179.266 NZ$179.266 NZ$179.266 NZ$
15 thg 6, 2025 179.489 NZ$179.489 NZ$179.489 NZ$179.489 NZ$
15 thg 5, 2025 181.070 NZ$181.070 NZ$181.070 NZ$181.070 NZ$
15 thg 4, 2025 174.539 NZ$174.539 NZ$174.539 NZ$174.539 NZ$
15 thg 3, 2025 167.212 NZ$167.212 NZ$167.212 NZ$167.212 NZ$
15 thg 2, 2025 163.023 NZ$163.023 NZ$163.023 NZ$163.023 NZ$
15 thg 1, 2025 155.490 NZ$155.490 NZ$155.490 NZ$155.490 NZ$
15 thg 12, 2024 147.463 NZ$147.463 NZ$147.463 NZ$147.463 NZ$
15 thg 11, 2024 145.090 NZ$145.090 NZ$145.090 NZ$145.090 NZ$
15 thg 10, 2024 142.001 NZ$142.001 NZ$142.001 NZ$142.001 NZ$