Lịch sử giá vàng 15 năm bằng NZD mỗi kilôgam

Giá vàng bằng NZD mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 67.179 NZ$ (15 thg 10, 2011) đến 234.174 NZ$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +248,58%. Cao nhất 267.951 NZ$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 47.503 NZ$ (15 thg 6, 2014).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng NZD mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)67.178,89 NZ$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)234.174 NZ$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)267.951 NZ$
Thấp nhất (15 thg 6, 2014)47.502,75 NZ$
Trung bình94.655,87 NZ$
Thay đổi+166.995 NZ$ (+248,58%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 266.154 NZ$267.951 NZ$225.116 NZ$234.174 NZ$
2025 155.490 NZ$239.171 NZ$155.490 NZ$239.171 NZ$
2024 105.632 NZ$147.463 NZ$105.632 NZ$147.463 NZ$
2023 96.006,10 NZ$105.561 NZ$95.107,33 NZ$104.806 NZ$
2022 85.406,68 NZ$95.260,04 NZ$85.406,68 NZ$90.502,71 NZ$
2021 83.657,46 NZ$85.283,10 NZ$76.865,00 NZ$85.283,10 NZ$
2020 76.144,19 NZ$96.843,71 NZ$76.144,19 NZ$84.508,64 NZ$
2019 60.929,06 NZ$76.640,23 NZ$60.929,06 NZ$71.801,94 NZ$
2018 58.655,88 NZ$60.714,69 NZ$57.647,53 NZ$59.161,39 NZ$
2017 53.748,98 NZ$59.686,71 NZ$53.748,98 NZ$57.840,84 NZ$
2016 55.321,01 NZ$60.205,63 NZ$52.669,23 NZ$52.669,23 NZ$
2015 51.128,41 NZ$57.119,02 NZ$50.950,34 NZ$50.950,34 NZ$
2014 47.854,65 NZ$50.337,09 NZ$47.502,75 NZ$49.911,22 NZ$
2013 64.077,21 NZ$64.077,21 NZ$47.770,54 NZ$47.770,54 NZ$
2012 66.998,12 NZ$68.827,48 NZ$63.906,19 NZ$64.456,23 NZ$
2011 67.178,89 NZ$72.683,19 NZ$67.178,89 NZ$70.063,94 NZ$