Lịch sử giá vàng 2 năm bằng NZD mỗi gam

Giá vàng bằng NZD mỗi gam trong 2 năm: từ 142,00 NZ$ (15 thg 10, 2024) đến 234,02 NZ$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +64,80%. Cao nhất 267,95 NZ$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 142,00 NZ$ (15 thg 10, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng NZD mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)142,00 NZ$
Mới nhất (20 thg 10, 2026)234,02 NZ$
Cao nhất (15 thg 2, 2026)267,95 NZ$
Thấp nhất (15 thg 10, 2024)142,00 NZ$
Trung bình212,72 NZ$
Thay đổi+92,02 NZ$ (+64,80%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 235,08 NZ$235,08 NZ$234,02 NZ$234,02 NZ$
16 thg 10, 2026 238,52 NZ$238,52 NZ$236,91 NZ$237,92 NZ$
15 thg 9, 2026 241,18 NZ$241,18 NZ$241,18 NZ$241,18 NZ$
15 thg 8, 2026 240,82 NZ$240,82 NZ$240,82 NZ$240,82 NZ$
15 thg 7, 2026 225,12 NZ$225,12 NZ$225,12 NZ$225,12 NZ$
15 thg 6, 2026 232,84 NZ$232,84 NZ$232,84 NZ$232,84 NZ$
15 thg 5, 2026 252,49 NZ$252,49 NZ$252,49 NZ$252,49 NZ$
15 thg 4, 2026 257,41 NZ$257,41 NZ$257,41 NZ$257,41 NZ$
15 thg 3, 2026 267,88 NZ$267,88 NZ$267,88 NZ$267,88 NZ$
15 thg 2, 2026 267,95 NZ$267,95 NZ$267,95 NZ$267,95 NZ$
15 thg 1, 2026 266,15 NZ$266,15 NZ$266,15 NZ$266,15 NZ$
15 thg 12, 2025 239,17 NZ$239,17 NZ$239,17 NZ$239,17 NZ$
15 thg 11, 2025 231,13 NZ$231,13 NZ$231,13 NZ$231,13 NZ$
15 thg 10, 2025 227,99 NZ$227,99 NZ$227,99 NZ$227,99 NZ$
15 thg 9, 2025 197,68 NZ$197,68 NZ$197,68 NZ$197,68 NZ$
15 thg 8, 2025 182,66 NZ$182,66 NZ$182,66 NZ$182,66 NZ$
15 thg 7, 2025 179,27 NZ$179,27 NZ$179,27 NZ$179,27 NZ$
15 thg 6, 2025 179,49 NZ$179,49 NZ$179,49 NZ$179,49 NZ$
15 thg 5, 2025 181,07 NZ$181,07 NZ$181,07 NZ$181,07 NZ$
15 thg 4, 2025 174,54 NZ$174,54 NZ$174,54 NZ$174,54 NZ$
15 thg 3, 2025 167,21 NZ$167,21 NZ$167,21 NZ$167,21 NZ$
15 thg 2, 2025 163,02 NZ$163,02 NZ$163,02 NZ$163,02 NZ$
15 thg 1, 2025 155,49 NZ$155,49 NZ$155,49 NZ$155,49 NZ$
15 thg 12, 2024 147,46 NZ$147,46 NZ$147,46 NZ$147,46 NZ$
15 thg 11, 2024 145,09 NZ$145,09 NZ$145,09 NZ$145,09 NZ$
15 thg 10, 2024 142,00 NZ$142,00 NZ$142,00 NZ$142,00 NZ$