Lịch sử giá vàng 1 năm bằng NZD mỗi ounce
Giá vàng bằng NZD mỗi ounce trong 1 năm: từ 7.091,36 NZ$ (15 thg 10, 2025) đến 7.276,04 NZ$ (20 thg 10, 2026), thay đổi +2,60%. Cao nhất 8.334,20 NZ$ (15 thg 2, 2026), thấp nhất 7.001,89 NZ$ (15 thg 7, 2026).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2025) | 7.091,36 NZ$ |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 7.276,04 NZ$ |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 8.334,20 NZ$ |
| Thấp nhất (15 thg 7, 2026) | 7.001,89 NZ$ |
| Trung bình | 7.545,08 NZ$ |
| Thay đổi | +184,69 NZ$ (+2,60%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 7.311,96 NZ$ | 7.311,96 NZ$ | 7.276,04 NZ$ | 7.276,04 NZ$ |
| 16 thg 10, 2026 | 7.418,84 NZ$ | 7.418,84 NZ$ | 7.368,74 NZ$ | 7.400,24 NZ$ |
| 15 thg 9, 2026 | 7.501,67 NZ$ | 7.501,67 NZ$ | 7.501,67 NZ$ | 7.501,67 NZ$ |
| 15 thg 8, 2026 | 7.490,32 NZ$ | 7.490,32 NZ$ | 7.490,32 NZ$ | 7.490,32 NZ$ |
| 15 thg 7, 2026 | 7.001,89 NZ$ | 7.001,89 NZ$ | 7.001,89 NZ$ | 7.001,89 NZ$ |
| 15 thg 6, 2026 | 7.242,14 NZ$ | 7.242,14 NZ$ | 7.242,14 NZ$ | 7.242,14 NZ$ |
| 15 thg 5, 2026 | 7.853,40 NZ$ | 7.853,40 NZ$ | 7.853,40 NZ$ | 7.853,40 NZ$ |
| 15 thg 4, 2026 | 8.006,34 NZ$ | 8.006,34 NZ$ | 8.006,34 NZ$ | 8.006,34 NZ$ |
| 15 thg 3, 2026 | 8.331,92 NZ$ | 8.331,92 NZ$ | 8.331,92 NZ$ | 8.331,92 NZ$ |
| 15 thg 2, 2026 | 8.334,20 NZ$ | 8.334,20 NZ$ | 8.334,20 NZ$ | 8.334,20 NZ$ |
| 15 thg 1, 2026 | 8.278,30 NZ$ | 8.278,30 NZ$ | 8.278,30 NZ$ | 8.278,30 NZ$ |
| 15 thg 12, 2025 | 7.439,06 NZ$ | 7.439,06 NZ$ | 7.439,06 NZ$ | 7.439,06 NZ$ |
| 15 thg 11, 2025 | 7.189,03 NZ$ | 7.189,03 NZ$ | 7.189,03 NZ$ | 7.189,03 NZ$ |
| 15 thg 10, 2025 | 7.091,36 NZ$ | 7.091,36 NZ$ | 7.091,36 NZ$ | 7.091,36 NZ$ |