Lịch sử giá vàng 15 năm bằng COP mỗi gam

Giá vàng bằng COP mỗi gam trong 15 năm: từ 170.029 COP (15 thg 10, 2011) đến 421.215 COP (20 thg 10, 2026), thay đổi +147,73%. Cao nhất 512.333 COP (15 thg 2, 2026), thấp nhất 109.815 COP (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng COP mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)170.029 COP
Mới nhất (20 thg 10, 2026)421.215 COP
Cao nhất (15 thg 2, 2026)512.333 COP
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)109.815 COP
Trung bình195.762 COP
Thay đổi+251.186 COP (+147,73%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 485.083 COP512.333 COP415.684 COP421.215 COP
2025 276.578 COP439.769 COP276.578 COP439.769 COP
2024 207.587 COP274.537 COP206.464 COP270.250 COP
2023 193.707 COP206.770 COP189.318 COP206.770 COP
2022 185.338 COP198.810 COP169.825 COP183.501 COP
2021 190.543 COP190.543 COP175.336 COP182.684 COP
2020 159.313 COP200.953 COP159.313 COP189.624 COP
2019 131.859 COP154.210 COP131.043 COP150.944 COP
2018 135.840 COP136.248 COP122.266 COP127.573 COP
2017 121.654 COP134.105 COP121.654 COP129.002 COP
2016 112.060 COP136.758 COP112.060 COP118.081 COP
2015 127.675 COP127.675 COP109.815 COP109.815 COP
2014 126.961 COP136.350 COP119.919 COP122.572 COP
2013 170.642 COP170.642 COP124.715 COP124.715 COP
2012 168.804 COP178.296 COP162.171 COP171.968 COP
2011 170.029 COP177.479 COP167.376 COP167.376 COP