Lịch sử giá vàng 15 năm bằng COP mỗi ounce

Giá vàng bằng COP mỗi ounce trong 15 năm: từ 5.288.498 COP (15 thg 10, 2011) đến 13.092.365 COP (20 thg 10, 2026), thay đổi +147,56%. Cao nhất 15.935.329 COP (15 thg 2, 2026), thấp nhất 3.415.620 COP (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng COP mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)5.288.498 COP
Mới nhất (20 thg 10, 2026)13.092.365 COP
Cao nhất (15 thg 2, 2026)15.935.329 COP
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)3.415.620 COP
Trung bình6.088.777 COP
Thay đổi+7.803.867 COP (+147,56%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 15.087.773 COP15.935.329 COP12.929.202 COP13.092.365 COP
2025 8.602.538 COP13.678.353 COP8.602.538 COP13.678.353 COP
2024 6.456.665 COP8.539.051 COP6.421.747 COP8.405.727 COP
2023 6.024.951 COP6.431.270 COP5.888.453 COP6.431.270 COP
2022 5.764.653 COP6.183.670 COP5.282.149 COP5.707.514 COP
2021 5.926.546 COP5.926.546 COP5.453.565 COP5.682.119 COP
2020 4.955.189 COP6.250.331 COP4.955.189 COP5.897.976 COP
2019 4.101.284 COP4.796.471 COP4.075.889 COP4.694.891 COP
2018 4.225.084 COP4.237.782 COP3.802.893 COP3.967.960 COP
2017 3.783.847 COP4.171.120 COP3.783.847 COP4.012.402 COP
2016 3.485.456 COP4.253.654 COP3.485.456 COP3.672.744 COP
2015 3.971.135 COP3.971.135 COP3.415.620 COP3.415.620 COP
2014 3.948.914 COP4.240.956 COP3.729.883 COP3.812.416 COP
2013 5.307.544 COP5.307.544 COP3.879.078 COP3.879.078 COP
2012 5.250.405 COP5.545.622 COP5.044.071 COP5.348.811 COP
2011 5.288.498 COP5.520.227 COP5.205.964 COP5.205.964 COP