Lịch sử giá vàng 2 năm bằng COP mỗi gam

Giá vàng bằng COP mỗi gam trong 2 năm: từ 274.537 COP (15 thg 10, 2024) đến 420.613 COP (20 thg 10, 2026), thay đổi +53,21%. Cao nhất 512.333 COP (15 thg 2, 2026), thấp nhất 270.250 COP (15 thg 12, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng COP mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)274.537 COP
Mới nhất (20 thg 10, 2026)420.613 COP
Cao nhất (15 thg 2, 2026)512.333 COP
Thấp nhất (15 thg 12, 2024)270.250 COP
Trung bình391.848 COP
Thay đổi+146.076 COP (+53,21%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 421.864 COP421.864 COP420.613 COP420.613 COP
16 thg 10, 2026 426.552 COP428.218 COP426.311 COP428.218 COP
15 thg 9, 2026 440.790 COP440.790 COP440.790 COP440.790 COP
15 thg 8, 2026 450.179 COP450.179 COP450.179 COP450.179 COP
15 thg 7, 2026 415.684 COP415.684 COP415.684 COP415.684 COP
15 thg 6, 2026 431.503 COP431.503 COP431.503 COP431.503 COP
15 thg 5, 2026 468.141 COP468.141 COP468.141 COP468.141 COP
15 thg 4, 2026 481.817 COP481.817 COP481.817 COP481.817 COP
15 thg 3, 2026 495.595 COP495.595 COP495.595 COP495.595 COP
15 thg 2, 2026 512.333 COP512.333 COP512.333 COP512.333 COP
15 thg 1, 2026 485.083 COP485.083 COP485.083 COP485.083 COP
15 thg 12, 2025 439.769 COP439.769 COP439.769 COP439.769 COP
15 thg 11, 2025 417.112 COP417.112 COP417.112 COP417.112 COP
15 thg 10, 2025 414.153 COP414.153 COP414.153 COP414.153 COP
15 thg 9, 2025 374.350 COP374.350 COP374.350 COP374.350 COP
15 thg 8, 2025 343.732 COP343.732 COP343.732 COP343.732 COP
15 thg 7, 2025 340.875 COP340.875 COP340.875 COP340.875 COP
15 thg 6, 2025 342.202 COP342.202 COP342.202 COP342.202 COP
15 thg 5, 2025 337.711 COP337.711 COP337.711 COP337.711 COP
15 thg 4, 2025 328.424 COP328.424 COP328.424 COP328.424 COP
15 thg 3, 2025 304.440 COP304.440 COP304.440 COP304.440 COP
15 thg 2, 2025 295.459 COP295.459 COP295.459 COP295.459 COP
15 thg 1, 2025 276.578 COP276.578 COP276.578 COP276.578 COP
15 thg 12, 2024 270.250 COP270.250 COP270.250 COP270.250 COP
15 thg 11, 2024 270.557 COP270.557 COP270.557 COP270.557 COP
15 thg 10, 2024 274.537 COP274.537 COP274.537 COP274.537 COP