Lịch sử giá vàng 15 năm bằng LKR mỗi gam
Giá vàng bằng LKR mỗi gam trong 15 năm: từ 17.736,84 LKR (15 thg 10, 2011) đến 43.997,17 LKR (20 thg 10, 2026), thay đổi +148,06%. Cao nhất 53.444,75 LKR (15 thg 2, 2026), thấp nhất 11.455,49 LKR (15 thg 12, 2015).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2011) | 17.736,84 LKR |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 43.997,17 LKR |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 53.444,75 LKR |
| Thấp nhất (15 thg 12, 2015) | 11.455,49 LKR |
| Trung bình | 20.419,37 LKR |
| Thay đổi | +26.260,32 LKR (+148,06%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 50.602,17 LKR | 53.444,75 LKR | 43.362,64 LKR | 43.997,17 LKR |
| 2025 | 28.851,65 LKR | 45.875,18 LKR | 28.851,65 LKR | 45.875,18 LKR |
| 2024 | 21.654,71 LKR | 28.638,72 LKR | 21.537,60 LKR | 28.191,57 LKR |
| 2023 | 20.206,80 LKR | 21.569,53 LKR | 19.749,01 LKR | 21.569,53 LKR |
| 2022 | 19.333,80 LKR | 20.739,12 LKR | 17.715,55 LKR | 19.142,16 LKR |
| 2021 | 19.876,76 LKR | 19.876,76 LKR | 18.290,45 LKR | 19.056,99 LKR |
| 2020 | 16.618,97 LKR | 20.962,69 LKR | 16.618,97 LKR | 19.780,95 LKR |
| 2019 | 13.755,10 LKR | 16.086,66 LKR | 13.669,93 LKR | 15.745,97 LKR |
| 2018 | 14.170,31 LKR | 14.212,90 LKR | 12.754,34 LKR | 13.307,96 LKR |
| 2017 | 12.690,47 LKR | 13.989,32 LKR | 12.690,47 LKR | 13.457,00 LKR |
| 2016 | 11.689,71 LKR | 14.266,13 LKR | 11.689,71 LKR | 12.317,84 LKR |
| 2015 | 13.318,60 LKR | 13.318,60 LKR | 11.455,49 LKR | 11.455,49 LKR |
| 2014 | 13.244,08 LKR | 14.223,54 LKR | 12.509,48 LKR | 12.786,28 LKR |
| 2013 | 17.800,72 LKR | 17.800,72 LKR | 13.009,86 LKR | 13.009,86 LKR |
| 2012 | 17.609,09 LKR | 18.599,20 LKR | 16.917,07 LKR | 17.939,12 LKR |
| 2011 | 17.736,84 LKR | 18.514,03 LKR | 17.460,04 LKR | 17.460,04 LKR |