Lịch sử giá vàng 15 năm bằng LKR mỗi ounce

Giá vàng bằng LKR mỗi ounce trong 15 năm: từ 551.677 LKR (15 thg 10, 2011) đến 1.365.087 LKR (20 thg 10, 2026), thay đổi +147,44%. Cao nhất 1.662.318 LKR (15 thg 2, 2026), thấp nhất 356.306 LKR (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng LKR mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)551.677 LKR
Mới nhất (20 thg 10, 2026)1.365.087 LKR
Cao nhất (15 thg 2, 2026)1.662.318 LKR
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)356.306 LKR
Trung bình635.077 LKR
Thay đổi+813.410 LKR (+147,44%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 1.573.903 LKR1.662.318 LKR1.348.729 LKR1.365.087 LKR
2025 897.387 LKR1.426.878 LKR897.387 LKR1.426.878 LKR
2024 673.537 LKR890.764 LKR669.894 LKR876.856 LKR
2023 628.502 LKR670.888 LKR614.263 LKR670.888 LKR
2022 601.348 LKR645.059 LKR551.015 LKR595.388 LKR
2021 618.236 LKR618.236 LKR568.897 LKR592.739 LKR
2020 516.908 LKR652.013 LKR516.908 LKR615.256 LKR
2019 427.832 LKR500.351 LKR425.182 LKR489.755 LKR
2018 440.746 LKR442.070 LKR396.704 LKR413.924 LKR
2017 394.718 LKR435.117 LKR394.718 LKR418.560 LKR
2016 363.591 LKR443.726 LKR363.591 LKR383.128 LKR
2015 414.255 LKR414.255 LKR356.306 LKR356.306 LKR
2014 411.937 LKR442.402 LKR389.088 LKR397.698 LKR
2013 553.664 LKR553.664 LKR404.652 LKR404.652 LKR
2012 547.704 LKR578.500 LKR526.180 LKR557.969 LKR
2011 551.677 LKR575.851 LKR543.068 LKR543.068 LKR