Lịch sử giá vàng 15 năm bằng ARS mỗi gam

Giá vàng bằng ARS mỗi gam trong 15 năm: từ 225 ARS (15 thg 10, 2011) đến 202.426 ARS (20 thg 10, 2026), thay đổi +89.784,60%. Cao nhất 203.772 ARS (18 thg 10, 2026), thấp nhất 224 ARS (15 thg 7, 2013).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng ARS mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)225,21 ARS
Mới nhất (20 thg 10, 2026)202.426 ARS
Cao nhất (18 thg 10, 2026)203.772 ARS
Thấp nhất (15 thg 7, 2013)224,28 ARS
Trung bình9.569,83 ARS
Thay đổi+202.201 ARS (+89.784,60%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 11.965,83 ARS203.772 ARS10.253,91 ARS202.426 ARS
2025 6.822,51 ARS10.848,05 ARS6.822,51 ARS10.848,05 ARS
2024 5.120,66 ARS6.772,16 ARS5.092,97 ARS6.666,42 ARS
2023 4.778,28 ARS5.100,52 ARS4.670,02 ARS5.100,52 ARS
2022 4.571,84 ARS4.904,15 ARS4.189,17 ARS4.526,52 ARS
2021 4.700,23 ARS4.700,23 ARS4.325,12 ARS4.506,38 ARS
2020 3.010,18 ARS4.729,01 ARS3.010,18 ARS4.677,57 ARS
2019 1.539,63 ARS2.906,54 ARS1.539,63 ARS2.845,45 ARS
2018 799,59 ARS1.529,38 ARS799,59 ARS1.523,14 ARS
2017 606,09 ARS724,19 ARS606,09 ARS710,37 ARS
2016 467,97 ARS640,98 ARS467,97 ARS595,55 ARS
2015 345,54 ARS352,54 ARS331,16 ARS338,18 ARS
2014 268,30 ARS344,55 ARS268,30 ARS330,28 ARS
2013 266,11 ARS266,11 ARS224,28 ARS246,77 ARS
2012 229,26 ARS265,08 ARS226,74 ARS264,10 ARS
2011 225,21 ARS238,94 ARS225,21 ARS225,80 ARS