Lịch sử giá vàng 2 năm bằng ARS mỗi gam

Giá vàng bằng ARS mỗi gam trong 2 năm: từ 130.988 ARS (15 thg 10, 2024) đến 201.687 ARS (19 thg 10, 2026), thay đổi +53,97%. Cao nhất 244.446 ARS (15 thg 2, 2026), thấp nhất 128.943 ARS (15 thg 12, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng ARS mỗi gam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)130.988 ARS
Mới nhất (19 thg 10, 2026)201.687 ARS
Cao nhất (15 thg 2, 2026)244.446 ARS
Thấp nhất (15 thg 12, 2024)128.943 ARS
Trung bình186.473 ARS
Thay đổi+70.699,41 ARS (+53,97%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 201.687 ARS201.687 ARS201.687 ARS201.687 ARS
16 thg 10, 2026 202.781 ARS203.772 ARS202.781 ARS203.772 ARS
15 thg 9, 2026 210.311 ARS210.311 ARS210.311 ARS210.311 ARS
15 thg 8, 2026 214.791 ARS214.791 ARS214.791 ARS214.791 ARS
15 thg 7, 2026 198.332 ARS198.332 ARS198.332 ARS198.332 ARS
15 thg 6, 2026 205.880 ARS205.880 ARS205.880 ARS205.880 ARS
15 thg 5, 2026 223.361 ARS223.361 ARS223.361 ARS223.361 ARS
15 thg 4, 2026 229.886 ARS229.886 ARS229.886 ARS229.886 ARS
15 thg 3, 2026 236.460 ARS236.460 ARS236.460 ARS236.460 ARS
15 thg 2, 2026 244.446 ARS244.446 ARS244.446 ARS244.446 ARS
15 thg 1, 2026 231.445 ARS231.445 ARS231.445 ARS231.445 ARS
15 thg 12, 2025 209.824 ARS209.824 ARS209.824 ARS209.824 ARS
15 thg 11, 2025 199.014 ARS199.014 ARS199.014 ARS199.014 ARS
15 thg 10, 2025 197.602 ARS197.602 ARS197.602 ARS197.602 ARS
15 thg 9, 2025 178.611 ARS178.611 ARS178.611 ARS178.611 ARS
15 thg 8, 2025 164.003 ARS164.003 ARS164.003 ARS164.003 ARS
15 thg 7, 2025 162.639 ARS162.639 ARS162.639 ARS162.639 ARS
15 thg 6, 2025 163.272 ARS163.272 ARS163.272 ARS163.272 ARS
15 thg 5, 2025 161.130 ARS161.130 ARS161.130 ARS161.130 ARS
15 thg 4, 2025 156.699 ARS156.699 ARS156.699 ARS156.699 ARS
15 thg 3, 2025 145.255 ARS145.255 ARS145.255 ARS145.255 ARS
15 thg 2, 2025 140.970 ARS140.970 ARS140.970 ARS140.970 ARS
15 thg 1, 2025 131.962 ARS131.962 ARS131.962 ARS131.962 ARS
15 thg 12, 2024 128.943 ARS128.943 ARS128.943 ARS128.943 ARS
15 thg 11, 2024 129.089 ARS129.089 ARS129.089 ARS129.089 ARS
15 thg 10, 2024 130.988 ARS130.988 ARS130.988 ARS130.988 ARS