Lịch sử giá vàng 15 năm bằng ARS mỗi kilôgam

Giá vàng bằng ARS mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 225.206 ARS (15 thg 10, 2011) đến 201.965.353 ARS (20 thg 10, 2026), thay đổi +89.580,18%. Cao nhất 203.771.514 ARS (18 thg 10, 2026), thấp nhất 224.281 ARS (15 thg 7, 2013).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng ARS mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)225.206 ARS
Mới nhất (20 thg 10, 2026)201.965.353 ARS
Cao nhất (18 thg 10, 2026)203.771.514 ARS
Thấp nhất (15 thg 7, 2013)224.281 ARS
Trung bình9.564.882 ARS
Thay đổi+201.740.147 ARS (+89.580,18%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 11.965.830 ARS203.771.514 ARS10.253.908 ARS201.965.353 ARS
2025 6.822.512 ARS10.848.046 ARS6.822.512 ARS10.848.046 ARS
2024 5.120.660 ARS6.772.161 ARS5.092.967 ARS6.666.425 ARS
2023 4.778.276 ARS5.100.520 ARS4.670.022 ARS5.100.520 ARS
2022 4.571.838 ARS4.904.152 ARS4.189.173 ARS4.526.523 ARS
2021 4.700.232 ARS4.700.232 ARS4.325.120 ARS4.506.382 ARS
2020 3.010.185 ARS4.729.005 ARS3.010.185 ARS4.677.575 ARS
2019 1.539.634 ARS2.906.540 ARS1.539.634 ARS2.845.449 ARS
2018 799.593 ARS1.529.378 ARS799.593 ARS1.523.142 ARS
2017 606.089 ARS724.191 ARS606.089 ARS710.366 ARS
2016 467.971 ARS640.985 ARS467.971 ARS595.547 ARS
2015 345.535 ARS352.543 ARS331.163 ARS338.176 ARS
2014 268.298 ARS344.552 ARS268.298 ARS330.277 ARS
2013 266.109 ARS266.109 ARS224.281 ARS246.769 ARS
2012 229.263 ARS265.081 ARS226.737 ARS264.098 ARS
2011 225.206 ARS238.943 ARS225.206 ARS225.804 ARS