Lịch sử giá vàng 15 năm bằng GHS mỗi kilôgam

Giá vàng bằng GHS mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 626.424 GHS (15 thg 10, 2011) đến 1.554.405 GHS (20 thg 10, 2026), thay đổi +148,14%. Cao nhất 1.887.545 GHS (15 thg 2, 2026), thấp nhất 404.581 GHS (15 thg 12, 2015).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng GHS mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)626.424 GHS
Mới nhất (20 thg 10, 2026)1.554.405 GHS
Cao nhất (15 thg 2, 2026)1.887.545 GHS
Thấp nhất (15 thg 12, 2015)404.581 GHS
Trung bình721.083 GHS
Thay đổi+927.980 GHS (+148,14%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 1.787.152 GHS1.887.545 GHS1.531.468 GHS1.554.405 GHS
2025 1.018.973 GHS1.620.205 GHS1.018.973 GHS1.620.205 GHS
2024 764.794 GHS1.011.453 GHS760.658 GHS995.661 GHS
2023 713.657 GHS761.786 GHS697.489 GHS761.786 GHS
2022 682.825 GHS732.458 GHS625.672 GHS676.057 GHS
2021 702.001 GHS702.001 GHS645.977 GHS673.049 GHS
2020 586.944 GHS740.354 GHS586.944 GHS698.617 GHS
2019 485.798 GHS568.144 GHS482.790 GHS556.111 GHS
2018 500.463 GHS501.967 GHS450.454 GHS470.006 GHS
2017 448.198 GHS494.071 GHS448.198 GHS475.270 GHS
2016 412.853 GHS503.847 GHS412.853 GHS435.038 GHS
2015 470.382 GHS470.382 GHS404.581 GHS404.581 GHS
2014 467.750 GHS502.343 GHS441.806 GHS451.582 GHS
2013 628.680 GHS628.680 GHS459.478 GHS459.478 GHS
2012 621.912 GHS656.881 GHS597.472 GHS633.568 GHS
2011 626.424 GHS653.873 GHS616.648 GHS616.648 GHS