Lịch sử giá vàng 6 tháng bằng HUF mỗi kilôgam

Giá vàng bằng HUF mỗi kilôgam trong 6 tháng: từ 47.014.993 HUF (15 thg 4, 2026) đến 43.082.407 HUF (19 thg 10, 2026), thay đổi -8,36%. Cao nhất 47.014.993 HUF (15 thg 4, 2026), thấp nhất 41.046.436 HUF (15 thg 6, 2026).

Lịch sử giá vàng 6 tháng bằng HUF mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 4, 2026)47.014.993 HUF
Mới nhất (19 thg 10, 2026)43.082.407 HUF
Cao nhất (15 thg 4, 2026)47.014.993 HUF
Thấp nhất (15 thg 6, 2026)41.046.436 HUF
Trung bình43.622.866 HUF
Thay đổi-3.932.586 HUF (-8,36%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 43.082.407 HUF43.082.407 HUF43.082.407 HUF43.082.407 HUF
16 thg 10, 2026 43.453.617 HUF43.475.767 HUF43.272.932 HUF43.475.767 HUF
15 thg 9, 2026 44.047.487 HUF44.047.487 HUF44.047.487 HUF44.047.487 HUF
15 thg 8, 2026 44.453.939 HUF44.453.939 HUF44.453.939 HUF44.453.939 HUF
15 thg 7, 2026 41.291.151 HUF41.291.151 HUF41.291.151 HUF41.291.151 HUF
15 thg 6, 2026 41.046.436 HUF41.046.436 HUF41.046.436 HUF41.046.436 HUF
15 thg 5, 2026 45.630.387 HUF45.630.387 HUF45.630.387 HUF45.630.387 HUF
15 thg 4, 2026 47.014.993 HUF47.014.993 HUF47.014.993 HUF47.014.993 HUF