Lịch sử giá vàng 15 năm bằng LBP mỗi ounce
Giá vàng bằng LBP mỗi ounce trong 15 năm: từ 149.107.000 LBP (15 thg 10, 2011) đến 369.285.959 LBP (20 thg 10, 2026), thay đổi +147,67%. Cao nhất 449.290.000 LBP (15 thg 2, 2026), thấp nhất 96.302.000 LBP (15 thg 12, 2015).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2011) | 149.107.000 LBP |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 369.285.959 LBP |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 449.290.000 LBP |
| Thấp nhất (15 thg 12, 2015) | 96.302.000 LBP |
| Trung bình | 171.654.985 LBP |
| Thay đổi | +220.178.959 LBP (+147,67%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 425.393.500 LBP | 449.290.000 LBP | 364.533.500 LBP | 369.285.959 LBP |
| 2025 | 242.545.000 LBP | 385.655.500 LBP | 242.545.000 LBP | 385.655.500 LBP |
| 2024 | 182.043.000 LBP | 240.755.000 LBP | 181.058.500 LBP | 236.996.000 LBP |
| 2023 | 169.871.000 LBP | 181.327.000 LBP | 166.022.500 LBP | 181.327.000 LBP |
| 2022 | 162.532.000 LBP | 174.346.000 LBP | 148.928.000 LBP | 160.921.000 LBP |
| 2021 | 167.096.500 LBP | 167.096.500 LBP | 153.761.000 LBP | 160.205.000 LBP |
| 2020 | 139.709.500 LBP | 176.225.500 LBP | 139.709.500 LBP | 166.291.000 LBP |
| 2019 | 115.634.000 LBP | 135.234.500 LBP | 114.918.000 LBP | 132.370.500 LBP |
| 2018 | 119.124.500 LBP | 119.482.500 LBP | 107.221.000 LBP | 111.875.000 LBP |
| 2017 | 106.684.000 LBP | 117.603.000 LBP | 106.684.000 LBP | 113.128.000 LBP |
| 2016 | 98.271.000 LBP | 119.930.000 LBP | 98.271.000 LBP | 103.551.500 LBP |
| 2015 | 111.964.500 LBP | 111.964.500 LBP | 96.302.000 LBP | 96.302.000 LBP |
| 2014 | 111.338.000 LBP | 119.572.000 LBP | 105.162.500 LBP | 107.489.500 LBP |
| 2013 | 149.644.000 LBP | 149.644.000 LBP | 109.369.000 LBP | 109.369.000 LBP |
| 2012 | 148.033.000 LBP | 156.356.500 LBP | 142.215.500 LBP | 150.807.500 LBP |
| 2011 | 149.107.000 LBP | 155.640.500 LBP | 146.780.000 LBP | 146.780.000 LBP |