Lịch sử giá vàng 2 năm bằng LBP mỗi ounce
Giá vàng bằng LBP mỗi ounce trong 2 năm: từ 240.755.000 LBP (15 thg 10, 2024) đến 369.187.500 LBP (20 thg 10, 2026), thay đổi +53,35%. Cao nhất 449.290.000 LBP (15 thg 2, 2026), thấp nhất 236.996.000 LBP (15 thg 12, 2024).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2024) | 240.755.000 LBP |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 369.187.500 LBP |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 449.290.000 LBP |
| Thấp nhất (15 thg 12, 2024) | 236.996.000 LBP |
| Trung bình | 343.546.646 LBP |
| Thay đổi | +128.432.500 LBP (+53,35%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 369.939.291 LBP | 369.939.291 LBP | 369.187.500 LBP | 369.187.500 LBP |
| 16 thg 10, 2026 | 372.865.959 LBP | 374.530.667 LBP | 372.865.959 LBP | 374.530.667 LBP |
| 15 thg 9, 2026 | 386.550.500 LBP | 386.550.500 LBP | 386.550.500 LBP | 386.550.500 LBP |
| 15 thg 8, 2026 | 394.784.500 LBP | 394.784.500 LBP | 394.784.500 LBP | 394.784.500 LBP |
| 15 thg 7, 2026 | 364.533.500 LBP | 364.533.500 LBP | 364.533.500 LBP | 364.533.500 LBP |
| 15 thg 6, 2026 | 378.406.000 LBP | 378.406.000 LBP | 378.406.000 LBP | 378.406.000 LBP |
| 15 thg 5, 2026 | 410.536.500 LBP | 410.536.500 LBP | 410.536.500 LBP | 410.536.500 LBP |
| 15 thg 4, 2026 | 422.529.500 LBP | 422.529.500 LBP | 422.529.500 LBP | 422.529.500 LBP |
| 15 thg 3, 2026 | 434.612.000 LBP | 434.612.000 LBP | 434.612.000 LBP | 434.612.000 LBP |
| 15 thg 2, 2026 | 449.290.000 LBP | 449.290.000 LBP | 449.290.000 LBP | 449.290.000 LBP |
| 15 thg 1, 2026 | 425.393.500 LBP | 425.393.500 LBP | 425.393.500 LBP | 425.393.500 LBP |
| 15 thg 12, 2025 | 385.655.500 LBP | 385.655.500 LBP | 385.655.500 LBP | 385.655.500 LBP |
| 15 thg 11, 2025 | 365.786.500 LBP | 365.786.500 LBP | 365.786.500 LBP | 365.786.500 LBP |
| 15 thg 10, 2025 | 363.191.000 LBP | 363.191.000 LBP | 363.191.000 LBP | 363.191.000 LBP |
| 15 thg 9, 2025 | 328.286.000 LBP | 328.286.000 LBP | 328.286.000 LBP | 328.286.000 LBP |
| 15 thg 8, 2025 | 301.436.000 LBP | 301.436.000 LBP | 301.436.000 LBP | 301.436.000 LBP |
| 15 thg 7, 2025 | 298.930.000 LBP | 298.930.000 LBP | 298.930.000 LBP | 298.930.000 LBP |
| 15 thg 6, 2025 | 300.093.500 LBP | 300.093.500 LBP | 300.093.500 LBP | 300.093.500 LBP |
| 15 thg 5, 2025 | 296.155.500 LBP | 296.155.500 LBP | 296.155.500 LBP | 296.155.500 LBP |
| 15 thg 4, 2025 | 288.011.000 LBP | 288.011.000 LBP | 288.011.000 LBP | 288.011.000 LBP |
| 15 thg 3, 2025 | 266.978.500 LBP | 266.978.500 LBP | 266.978.500 LBP | 266.978.500 LBP |
| 15 thg 2, 2025 | 259.102.500 LBP | 259.102.500 LBP | 259.102.500 LBP | 259.102.500 LBP |
| 15 thg 1, 2025 | 242.545.000 LBP | 242.545.000 LBP | 242.545.000 LBP | 242.545.000 LBP |
| 15 thg 12, 2024 | 236.996.000 LBP | 236.996.000 LBP | 236.996.000 LBP | 236.996.000 LBP |
| 15 thg 11, 2024 | 237.264.500 LBP | 237.264.500 LBP | 237.264.500 LBP | 237.264.500 LBP |
| 15 thg 10, 2024 | 240.755.000 LBP | 240.755.000 LBP | 240.755.000 LBP | 240.755.000 LBP |