Lịch sử giá vàng 2 năm bằng LBP mỗi gam
Giá vàng bằng LBP mỗi gam trong 2 năm: từ 7.740.453 LBP (15 thg 10, 2024) đến 11.864.187 LBP (20 thg 10, 2026), thay đổi +53,28%. Cao nhất 14.445.009 LBP (15 thg 2, 2026), thấp nhất 7.619.598 LBP (15 thg 12, 2024).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2024) | 7.740.453 LBP |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 11.864.187 LBP |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 14.445.009 LBP |
| Thấp nhất (15 thg 12, 2024) | 7.619.598 LBP |
| Trung bình | 11.044.917 LBP |
| Thay đổi | +4.123.734 LBP (+53,28%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 11.893.824 LBP | 11.893.824 LBP | 11.864.187 LBP | 11.864.187 LBP |
| 16 thg 10, 2026 | 11.987.919 LBP | 12.041.441 LBP | 11.987.919 LBP | 12.041.441 LBP |
| 15 thg 9, 2026 | 12.427.887 LBP | 12.427.887 LBP | 12.427.887 LBP | 12.427.887 LBP |
| 15 thg 8, 2026 | 12.692.616 LBP | 12.692.616 LBP | 12.692.616 LBP | 12.692.616 LBP |
| 15 thg 7, 2026 | 11.720.024 LBP | 11.720.024 LBP | 11.720.024 LBP | 11.720.024 LBP |
| 15 thg 6, 2026 | 12.166.035 LBP | 12.166.035 LBP | 12.166.035 LBP | 12.166.035 LBP |
| 15 thg 5, 2026 | 13.199.055 LBP | 13.199.055 LBP | 13.199.055 LBP | 13.199.055 LBP |
| 15 thg 4, 2026 | 13.584.639 LBP | 13.584.639 LBP | 13.584.639 LBP | 13.584.639 LBP |
| 15 thg 3, 2026 | 13.973.100 LBP | 13.973.100 LBP | 13.973.100 LBP | 13.973.100 LBP |
| 15 thg 2, 2026 | 14.445.009 LBP | 14.445.009 LBP | 14.445.009 LBP | 14.445.009 LBP |
| 15 thg 1, 2026 | 13.676.719 LBP | 13.676.719 LBP | 13.676.719 LBP | 13.676.719 LBP |
| 15 thg 12, 2025 | 12.399.112 LBP | 12.399.112 LBP | 12.399.112 LBP | 12.399.112 LBP |
| 15 thg 11, 2025 | 11.760.309 LBP | 11.760.309 LBP | 11.760.309 LBP | 11.760.309 LBP |
| 15 thg 10, 2025 | 11.676.862 LBP | 11.676.862 LBP | 11.676.862 LBP | 11.676.862 LBP |
| 15 thg 9, 2025 | 10.554.640 LBP | 10.554.640 LBP | 10.554.640 LBP | 10.554.640 LBP |
| 15 thg 8, 2025 | 9.691.392 LBP | 9.691.392 LBP | 9.691.392 LBP | 9.691.392 LBP |
| 15 thg 7, 2025 | 9.610.823 LBP | 9.610.823 LBP | 9.610.823 LBP | 9.610.823 LBP |
| 15 thg 6, 2025 | 9.648.230 LBP | 9.648.230 LBP | 9.648.230 LBP | 9.648.230 LBP |
| 15 thg 5, 2025 | 9.521.620 LBP | 9.521.620 LBP | 9.521.620 LBP | 9.521.620 LBP |
| 15 thg 4, 2025 | 9.259.769 LBP | 9.259.769 LBP | 9.259.769 LBP | 9.259.769 LBP |
| 15 thg 3, 2025 | 8.583.558 LBP | 8.583.558 LBP | 8.583.558 LBP | 8.583.558 LBP |
| 15 thg 2, 2025 | 8.330.339 LBP | 8.330.339 LBP | 8.330.339 LBP | 8.330.339 LBP |
| 15 thg 1, 2025 | 7.798.003 LBP | 7.798.003 LBP | 7.798.003 LBP | 7.798.003 LBP |
| 15 thg 12, 2024 | 7.619.598 LBP | 7.619.598 LBP | 7.619.598 LBP | 7.619.598 LBP |
| 15 thg 11, 2024 | 7.628.231 LBP | 7.628.231 LBP | 7.628.231 LBP | 7.628.231 LBP |
| 15 thg 10, 2024 | 7.740.453 LBP | 7.740.453 LBP | 7.740.453 LBP | 7.740.453 LBP |