Lịch sử giá vàng 15 năm bằng PLN mỗi kilôgam

Giá vàng bằng PLN mỗi kilôgam trong 15 năm: từ 167.203 PLN (15 thg 10, 2011) đến 516.785 PLN (20 thg 10, 2026), thay đổi +209,08%. Cao nhất 580.563 PLN (15 thg 3, 2026), thấp nhất 119.625 PLN (15 thg 12, 2013).

Lịch sử giá vàng 15 năm bằng PLN mỗi kilôgam

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2011)167.203 PLN
Mới nhất (20 thg 10, 2026)516.785 PLN
Cao nhất (15 thg 3, 2026)580.563 PLN
Thấp nhất (15 thg 12, 2013)119.625 PLN
Trung bình232.713 PLN
Thay đổi+349.582 PLN (+209,08%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
2026 553.365 PLN580.563 PLN496.641 PLN516.785 PLN
2025 360.468 PLN497.599 PLN360.468 PLN497.599 PLN
2024 260.650 PLN347.916 PLN260.650 PLN345.164 PLN
2023 264.586 PLN274.027 PLN248.703 PLN256.420 PLN
2022 231.634 PLN269.840 PLN231.634 PLN255.207 PLN
2021 224.669 PLN237.378 PLN212.754 PLN236.455 PLN
2020 190.376 PLN237.693 PLN190.376 PLN218.604 PLN
2019 156.099 PLN189.779 PLN156.099 PLN181.821 PLN
2018 145.302 PLN153.042 PLN141.853 PLN153.042 PLN
2017 157.231 PLN162.671 PLN145.149 PLN145.149 PLN
2016 142.735 PLN170.347 PLN142.735 PLN158.696 PLN
2015 147.746 PLN148.939 PLN134.233 PLN137.045 PLN
2014 122.210 PLN131.244 PLN122.210 PLN129.836 PLN
2013 166.187 PLN166.187 PLN119.625 PLN119.625 PLN
2012 183.462 PLN183.462 PLN168.582 PLN169.223 PLN
2011 167.203 PLN183.670 PLN167.203 PLN183.670 PLN