Lịch sử giá vàng 2 năm bằng KZT mỗi ounce
Giá vàng bằng KZT mỗi ounce trong 2 năm: từ 1.216.568 KZT (15 thg 10, 2024) đến 1.868.494 KZT (20 thg 10, 2026), thay đổi +53,59%. Cao nhất 2.270.324 KZT (15 thg 2, 2026), thấp nhất 1.197.573 KZT (15 thg 12, 2024).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2024) | 1.216.568 KZT |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 1.868.494 KZT |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 2.270.324 KZT |
| Thấp nhất (15 thg 12, 2024) | 1.197.573 KZT |
| Trung bình | 1.736.274 KZT |
| Thay đổi | +651.927 KZT (+53,59%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 1.869.391 KZT | 1.869.391 KZT | 1.868.494 KZT | 1.868.494 KZT |
| 16 thg 10, 2026 | 1.887.113 KZT | 1.892.543 KZT | 1.883.856 KZT | 1.892.543 KZT |
| 15 thg 9, 2026 | 1.953.292 KZT | 1.953.292 KZT | 1.953.292 KZT | 1.953.292 KZT |
| 15 thg 8, 2026 | 1.994.900 KZT | 1.994.900 KZT | 1.994.900 KZT | 1.994.900 KZT |
| 15 thg 7, 2026 | 1.842.037 KZT | 1.842.037 KZT | 1.842.037 KZT | 1.842.037 KZT |
| 15 thg 6, 2026 | 1.912.137 KZT | 1.912.137 KZT | 1.912.137 KZT | 1.912.137 KZT |
| 15 thg 5, 2026 | 2.074.497 KZT | 2.074.497 KZT | 2.074.497 KZT | 2.074.497 KZT |
| 15 thg 4, 2026 | 2.135.099 KZT | 2.135.099 KZT | 2.135.099 KZT | 2.135.099 KZT |
| 15 thg 3, 2026 | 2.196.154 KZT | 2.196.154 KZT | 2.196.154 KZT | 2.196.154 KZT |
| 15 thg 2, 2026 | 2.270.324 KZT | 2.270.324 KZT | 2.270.324 KZT | 2.270.324 KZT |
| 15 thg 1, 2026 | 2.149.571 KZT | 2.149.571 KZT | 2.149.571 KZT | 2.149.571 KZT |
| 15 thg 12, 2025 | 1.948.770 KZT | 1.948.770 KZT | 1.948.770 KZT | 1.948.770 KZT |
| 15 thg 11, 2025 | 1.848.369 KZT | 1.848.369 KZT | 1.848.369 KZT | 1.848.369 KZT |
| 15 thg 10, 2025 | 1.835.254 KZT | 1.835.254 KZT | 1.835.254 KZT | 1.835.254 KZT |
| 15 thg 9, 2025 | 1.658.874 KZT | 1.658.874 KZT | 1.658.874 KZT | 1.658.874 KZT |
| 15 thg 8, 2025 | 1.523.197 KZT | 1.523.197 KZT | 1.523.197 KZT | 1.523.197 KZT |
| 15 thg 7, 2025 | 1.510.534 KZT | 1.510.534 KZT | 1.510.534 KZT | 1.510.534 KZT |
| 15 thg 6, 2025 | 1.516.413 KZT | 1.516.413 KZT | 1.516.413 KZT | 1.516.413 KZT |
| 15 thg 5, 2025 | 1.496.514 KZT | 1.496.514 KZT | 1.496.514 KZT | 1.496.514 KZT |
| 15 thg 4, 2025 | 1.455.359 KZT | 1.455.359 KZT | 1.455.359 KZT | 1.455.359 KZT |
| 15 thg 3, 2025 | 1.349.079 KZT | 1.349.079 KZT | 1.349.079 KZT | 1.349.079 KZT |
| 15 thg 2, 2025 | 1.309.280 KZT | 1.309.280 KZT | 1.309.280 KZT | 1.309.280 KZT |
| 15 thg 1, 2025 | 1.225.613 KZT | 1.225.613 KZT | 1.225.613 KZT | 1.225.613 KZT |
| 15 thg 12, 2024 | 1.197.573 KZT | 1.197.573 KZT | 1.197.573 KZT | 1.197.573 KZT |
| 15 thg 11, 2024 | 1.198.930 KZT | 1.198.930 KZT | 1.198.930 KZT | 1.198.930 KZT |
| 15 thg 10, 2024 | 1.216.568 KZT | 1.216.568 KZT | 1.216.568 KZT | 1.216.568 KZT |