Lịch sử giá vàng 2 năm bằng KZT mỗi kilôgam
Giá vàng bằng KZT mỗi kilôgam trong 2 năm: từ 39.113.564 KZT (15 thg 10, 2024) đến 59.949.898 KZT (20 thg 10, 2026), thay đổi +53,27%. Cao nhất 72.992.599 KZT (15 thg 2, 2026), thấp nhất 38.502.869 KZT (15 thg 12, 2024).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2024) | 39.113.564 KZT |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 59.949.898 KZT |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 72.992.599 KZT |
| Thấp nhất (15 thg 12, 2024) | 38.502.869 KZT |
| Trung bình | 55.814.277 KZT |
| Thay đổi | +20.836.334 KZT (+53,27%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 60.102.315 KZT | 60.102.315 KZT | 59.949.898 KZT | 59.949.898 KZT |
| 16 thg 10, 2026 | 60.672.107 KZT | 60.846.663 KZT | 60.567.376 KZT | 60.846.663 KZT |
| 15 thg 9, 2026 | 62.799.808 KZT | 62.799.808 KZT | 62.799.808 KZT | 62.799.808 KZT |
| 15 thg 8, 2026 | 64.137.521 KZT | 64.137.521 KZT | 64.137.521 KZT | 64.137.521 KZT |
| 15 thg 7, 2026 | 59.222.880 KZT | 59.222.880 KZT | 59.222.880 KZT | 59.222.880 KZT |
| 15 thg 6, 2026 | 61.476.635 KZT | 61.476.635 KZT | 61.476.635 KZT | 61.476.635 KZT |
| 15 thg 5, 2026 | 66.696.624 KZT | 66.696.624 KZT | 66.696.624 KZT | 66.696.624 KZT |
| 15 thg 4, 2026 | 68.645.032 KZT | 68.645.032 KZT | 68.645.032 KZT | 68.645.032 KZT |
| 15 thg 3, 2026 | 70.607.981 KZT | 70.607.981 KZT | 70.607.981 KZT | 70.607.981 KZT |
| 15 thg 2, 2026 | 72.992.599 KZT | 72.992.599 KZT | 72.992.599 KZT | 72.992.599 KZT |
| 15 thg 1, 2026 | 69.110.324 KZT | 69.110.324 KZT | 69.110.324 KZT | 69.110.324 KZT |
| 15 thg 12, 2025 | 62.654.404 KZT | 62.654.404 KZT | 62.654.404 KZT | 62.654.404 KZT |
| 15 thg 11, 2025 | 59.426.445 KZT | 59.426.445 KZT | 59.426.445 KZT | 59.426.445 KZT |
| 15 thg 10, 2025 | 59.004.774 KZT | 59.004.774 KZT | 59.004.774 KZT | 59.004.774 KZT |
| 15 thg 9, 2025 | 53.334.035 KZT | 53.334.035 KZT | 53.334.035 KZT | 53.334.035 KZT |
| 15 thg 8, 2025 | 48.971.927 KZT | 48.971.927 KZT | 48.971.927 KZT | 48.971.927 KZT |
| 15 thg 7, 2025 | 48.564.797 KZT | 48.564.797 KZT | 48.564.797 KZT | 48.564.797 KZT |
| 15 thg 6, 2025 | 48.753.822 KZT | 48.753.822 KZT | 48.753.822 KZT | 48.753.822 KZT |
| 15 thg 5, 2025 | 48.114.046 KZT | 48.114.046 KZT | 48.114.046 KZT | 48.114.046 KZT |
| 15 thg 4, 2025 | 46.790.873 KZT | 46.790.873 KZT | 46.790.873 KZT | 46.790.873 KZT |
| 15 thg 3, 2025 | 43.373.889 KZT | 43.373.889 KZT | 43.373.889 KZT | 43.373.889 KZT |
| 15 thg 2, 2025 | 42.094.338 KZT | 42.094.338 KZT | 42.094.338 KZT | 42.094.338 KZT |
| 15 thg 1, 2025 | 39.404.371 KZT | 39.404.371 KZT | 39.404.371 KZT | 39.404.371 KZT |
| 15 thg 12, 2024 | 38.502.869 KZT | 38.502.869 KZT | 38.502.869 KZT | 38.502.869 KZT |
| 15 thg 11, 2024 | 38.546.490 KZT | 38.546.490 KZT | 38.546.490 KZT | 38.546.490 KZT |
| 15 thg 10, 2024 | 39.113.564 KZT | 39.113.564 KZT | 39.113.564 KZT | 39.113.564 KZT |