Lịch sử giá vàng 1 năm bằng KZT mỗi ounce
Giá vàng bằng KZT mỗi ounce trong 1 năm: từ 1.835.254 KZT (15 thg 10, 2025) đến 1.863.474 KZT (20 thg 10, 2026), thay đổi +1,54%. Cao nhất 2.270.324 KZT (15 thg 2, 2026), thấp nhất 1.835.254 KZT (15 thg 10, 2025).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2025) | 1.835.254 KZT |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 1.863.474 KZT |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 2.270.324 KZT |
| Thấp nhất (15 thg 10, 2025) | 1.835.254 KZT |
| Trung bình | 1.967.792 KZT |
| Thay đổi | +28.220,71 KZT (+1,54%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 1.869.391 KZT | 1.869.391 KZT | 1.863.474 KZT | 1.863.474 KZT |
| 16 thg 10, 2026 | 1.887.113 KZT | 1.892.543 KZT | 1.883.856 KZT | 1.892.543 KZT |
| 15 thg 9, 2026 | 1.953.292 KZT | 1.953.292 KZT | 1.953.292 KZT | 1.953.292 KZT |
| 15 thg 8, 2026 | 1.994.900 KZT | 1.994.900 KZT | 1.994.900 KZT | 1.994.900 KZT |
| 15 thg 7, 2026 | 1.842.037 KZT | 1.842.037 KZT | 1.842.037 KZT | 1.842.037 KZT |
| 15 thg 6, 2026 | 1.912.137 KZT | 1.912.137 KZT | 1.912.137 KZT | 1.912.137 KZT |
| 15 thg 5, 2026 | 2.074.497 KZT | 2.074.497 KZT | 2.074.497 KZT | 2.074.497 KZT |
| 15 thg 4, 2026 | 2.135.099 KZT | 2.135.099 KZT | 2.135.099 KZT | 2.135.099 KZT |
| 15 thg 3, 2026 | 2.196.154 KZT | 2.196.154 KZT | 2.196.154 KZT | 2.196.154 KZT |
| 15 thg 2, 2026 | 2.270.324 KZT | 2.270.324 KZT | 2.270.324 KZT | 2.270.324 KZT |
| 15 thg 1, 2026 | 2.149.571 KZT | 2.149.571 KZT | 2.149.571 KZT | 2.149.571 KZT |
| 15 thg 12, 2025 | 1.948.770 KZT | 1.948.770 KZT | 1.948.770 KZT | 1.948.770 KZT |
| 15 thg 11, 2025 | 1.848.369 KZT | 1.848.369 KZT | 1.848.369 KZT | 1.848.369 KZT |
| 15 thg 10, 2025 | 1.835.254 KZT | 1.835.254 KZT | 1.835.254 KZT | 1.835.254 KZT |