Lịch sử giá vàng 2 năm bằng KES mỗi ounce

Giá vàng bằng KES mỗi ounce trong 2 năm: từ 349.078 KES (15 thg 10, 2024) đến 537.360 KES (20 thg 10, 2026), thay đổi +53,94%. Cao nhất 651.439 KES (15 thg 2, 2026), thấp nhất 343.628 KES (15 thg 12, 2024).

Lịch sử giá vàng 2 năm bằng KES mỗi ounce

Tóm tắt

Bắt đầu (15 thg 10, 2024)349.078 KES
Mới nhất (20 thg 10, 2026)537.360 KES
Cao nhất (15 thg 2, 2026)651.439 KES
Thấp nhất (15 thg 12, 2024)343.628 KES
Trung bình498.262 KES
Thay đổi+188.282 KES (+53,94%)

Dữ liệu lịch sử

KỳMở cửaCao nhấtThấp nhấtĐóng cửa
19 thg 10, 2026 536.466 KES537.360 KES536.466 KES537.360 KES
16 thg 10, 2026 540.558 KES543.131 KES540.558 KES543.131 KES
15 thg 9, 2026 560.471 KES560.471 KES560.471 KES560.471 KES
15 thg 8, 2026 572.410 KES572.410 KES572.410 KES572.410 KES
15 thg 7, 2026 528.548 KES528.548 KES528.548 KES528.548 KES
15 thg 6, 2026 548.662 KES548.662 KES548.662 KES548.662 KES
15 thg 5, 2026 595.249 KES595.249 KES595.249 KES595.249 KES
15 thg 4, 2026 612.638 KES612.638 KES612.638 KES612.638 KES
15 thg 3, 2026 630.157 KES630.157 KES630.157 KES630.157 KES
15 thg 2, 2026 651.439 KES651.439 KES651.439 KES651.439 KES
15 thg 1, 2026 616.791 KES616.791 KES616.791 KES616.791 KES
15 thg 12, 2025 559.174 KES559.174 KES559.174 KES559.174 KES
15 thg 11, 2025 530.365 KES530.365 KES530.365 KES530.365 KES
15 thg 10, 2025 526.602 KES526.602 KES526.602 KES526.602 KES
15 thg 9, 2025 475.992 KES475.992 KES475.992 KES475.992 KES
15 thg 8, 2025 437.061 KES437.061 KES437.061 KES437.061 KES
15 thg 7, 2025 433.428 KES433.428 KES433.428 KES433.428 KES
15 thg 6, 2025 435.115 KES435.115 KES435.115 KES435.115 KES
15 thg 5, 2025 429.405 KES429.405 KES429.405 KES429.405 KES
15 thg 4, 2025 417.596 KES417.596 KES417.596 KES417.596 KES
15 thg 3, 2025 387.100 KES387.100 KES387.100 KES387.100 KES
15 thg 2, 2025 375.681 KES375.681 KES375.681 KES375.681 KES
15 thg 1, 2025 351.673 KES351.673 KES351.673 KES351.673 KES
15 thg 12, 2024 343.628 KES343.628 KES343.628 KES343.628 KES
15 thg 11, 2024 344.017 KES344.017 KES344.017 KES344.017 KES
15 thg 10, 2024 349.078 KES349.078 KES349.078 KES349.078 KES