Lịch sử giá vàng 1 năm bằng GHS mỗi gam
Giá vàng bằng GHS mỗi gam trong 1 năm: từ 1.525,83 GHS (15 thg 10, 2025) đến 1.549,59 GHS (20 thg 10, 2026), thay đổi +1,56%. Cao nhất 1.887,54 GHS (15 thg 2, 2026), thấp nhất 1.525,83 GHS (15 thg 10, 2025).
Tóm tắt
| Bắt đầu (15 thg 10, 2025) | 1.525,83 GHS |
|---|---|
| Mới nhất (20 thg 10, 2026) | 1.549,59 GHS |
| Cao nhất (15 thg 2, 2026) | 1.887,54 GHS |
| Thấp nhất (15 thg 10, 2025) | 1.525,83 GHS |
| Trung bình | 1.634,89 GHS |
| Thay đổi | +23,76 GHS (+1,56%) |
Dữ liệu lịch sử
| Kỳ | Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa |
|---|---|---|---|---|
| 19 thg 10, 2026 | 1.548,72 GHS | 1.549,59 GHS | 1.548,72 GHS | 1.549,59 GHS |
| 16 thg 10, 2026 | 1.562,40 GHS | 1.568,87 GHS | 1.561,84 GHS | 1.568,87 GHS |
| 15 thg 9, 2026 | 1.623,97 GHS | 1.623,97 GHS | 1.623,97 GHS | 1.623,97 GHS |
| 15 thg 8, 2026 | 1.658,56 GHS | 1.658,56 GHS | 1.658,56 GHS | 1.658,56 GHS |
| 15 thg 7, 2026 | 1.531,47 GHS | 1.531,47 GHS | 1.531,47 GHS | 1.531,47 GHS |
| 15 thg 6, 2026 | 1.589,75 GHS | 1.589,75 GHS | 1.589,75 GHS | 1.589,75 GHS |
| 15 thg 5, 2026 | 1.724,73 GHS | 1.724,73 GHS | 1.724,73 GHS | 1.724,73 GHS |
| 15 thg 4, 2026 | 1.775,12 GHS | 1.775,12 GHS | 1.775,12 GHS | 1.775,12 GHS |
| 15 thg 3, 2026 | 1.825,88 GHS | 1.825,88 GHS | 1.825,88 GHS | 1.825,88 GHS |
| 15 thg 2, 2026 | 1.887,54 GHS | 1.887,54 GHS | 1.887,54 GHS | 1.887,54 GHS |
| 15 thg 1, 2026 | 1.787,15 GHS | 1.787,15 GHS | 1.787,15 GHS | 1.787,15 GHS |
| 15 thg 12, 2025 | 1.620,21 GHS | 1.620,21 GHS | 1.620,21 GHS | 1.620,21 GHS |
| 15 thg 11, 2025 | 1.536,73 GHS | 1.536,73 GHS | 1.536,73 GHS | 1.536,73 GHS |
| 15 thg 10, 2025 | 1.525,83 GHS | 1.525,83 GHS | 1.525,83 GHS | 1.525,83 GHS |